Giá xe Vinfast tháng 06/2026 mới nhất
Tháng 06/2026, Giá xe Vinfast đang được niêm yết thấp nhất từ 269 triệu đồng cho chiếc xe điện MiniO Green và cao nhất từ 1,699 tỷ đồng cho chiếc xe điện hạng lớn là VF9. Nhằm kích cầu tiêu dùng, Vinfast đang có chương trình Ưu đãi hấp dẫn đồng loạt cho các mẫu xe ô tô điện của mình.
Giá xe Vinfast tháng 06/2026
Công ty TNHH Kinh doanh Thương mại và Dịch vụ VinFast chính thức công bố các chính sách mới về giá bán xe các dòng ô tô điện VinFast như sau:
|
Bảng giá xe ô tô Vinfast tháng 06/2026 (Đơn vị: VND) |
|
| Phiên bản |
Giá niêm yết |
| Ô tô Điện Vinfast | |
| VinFast MiniO Green | 269.000.000 |
| VinFast EC Van Tiêu chuẩn | 285.000.000 |
| EC Van Nâng Cao | 305.000.000 |
| EC Van Nâng Cao Cửa Trượt | 325.000.000 |
| Vinfast VF 3 | 299.000.000 |
| VinFast Herio Green | 499.000.000 |
| VinFast VF e34 | 710.000.000 |
| VinFast VF5 Plus | 529.000.000 |
| VinFast Nerio Green | 668.000.000 |
| VinFast Limo Green | 749.000.000 |
| VinFast VF6 Eco | 689.000.000 |
| VinFast VF6 Plus | 749.000.000 |
| VinFast VF7 Eco |
799.000.000 |
| VinFast VF7 Plus | 949.000.000 |
| VinFast VF7 Plus trần kính | 969.000.000 |
| VinFast VF8 Eco | 1.019.000.000 |
| VinFast VF8 Plus | 1.199.000.000 |
| VinFast VF9 Eco | 1.499000.000 |
| VinFast VF9 Plus | 1.699.000.000 |
| Ô tô xăng Vinfast (Hàng tồn kho) | |
| Vinfast Fadil Tiêu chuẩn 1.4 AT | 425.000.000 |
| Vinfast Fadil Nâng cao 1.4 AT (Plus) | 459.000.000 |
| Vinfast Fadil Cao cấp 1.4 AT (Premium) | 499.000.000 |
| VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn 2.0 AT | 1.115.120.000 |
| VinFast Lux A2.0 Nâng cao 2.0 AT (Plus) | 1.206.240.000 |
| VinFast Lux A2.0 Cao cấp 2.0 AT (Premium) | 1.358.554.000 |
| VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn 2.0 AT | 1.552.090.000 |
| VinFast Lux SA2.0 Nâng cao 2.0 AT (Plus) | 1.642.968.000 |
| VinFast Lux SA2.0 Cao cấp 2.0 AT (Premium) | 1.835.693.000 |
| VinFast President | 4.600.000.000 |
Ưu đãi mua xe Vinfast tháng 06/2026
1. Ưu đãi theo hình thức quà tặng
Toàn bộ xe điện VinFast sẽ nhận được ưu đãi sạc pin miễn phí và gửi xe miễn phí. Ngoài ra, khách hàng sẽ nhận thêm những ưu đãi dành riêng cho từng dòng xe. Cụ thể:
- Chương trình "Thu xăng – Đổi điện": Hỗ trợ thêm 3% giá xe cho khách hàng chuyển từ xe xăng sang xe điện (áp dụng đến hết 31/05/2026).
- Ưu đãi nhóm ngành: Chiết khấu trực tiếp 5% giá xe cho khách hàng thuộc lực lượng Công an, Bộ đội.
- Chính sách trả góp: Hỗ trợ vay lên đến 70% - 80% giá trị xe trong thời gian dài. Áp dụng lãi suất ưu đãi cố định chỉ 7%/năm trong 3 năm đầu cho nhiều dòng xe (như VF 5).
- Miễn phí sạc pin: Tùy từng dòng xe, khách hàng được miễn phí sạc pin tại các trạm sạc công cộng của VinFast lên đến 3 năm.
Thông tin ưu đãi áp dụng trên các dòng xe tiêu biểu:
- VinFast VF 3: Miễn phí 100% trước bạ, giảm 6% giá xe theo chương trình chuyển đổi xanh, tặng phụ kiện và ưu đãi ngành nghề.
- VinFast VF 5: Tổng ưu đãi lên đến 94 triệu đồng. Giá lăn bánh linh hoạt với chính sách trả góp, chỉ cần trả trước khoảng 100 triệu đồng là có thể nhận xe.
- VinFast VF 6: Giảm 6% giá bán (trừ trực tiếp vào giá) và hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ.
2. Ưu đãi quy đổi thành tiền mặt
|
Giá trị ưu đãi quy đổi thành tiền mặt (đồng) |
||
|
Mẫu xe |
Thuê pin |
Mua pin |
|
VF 5S |
17.920.956 |
17.920.956 |
|
VF 5 Plus |
17.920.956 |
17.920.956 |
|
VF 6S |
95.622.630 |
101.022.630 |
|
VF 6 Plus |
103.263.156 |
108.663.156 |
|
VF 7S |
116.750.523 |
125.690.523 |
|
VF 7 Plus |
130.705.119 |
142.705.119 |
| Vinfast VF8 ALL NEW 2026 | 999.000.000 | |
|
VF 8 Eco |
188.240.000 |
200.840.000 |
|
VF 8 Plus |
205.040.000 |
217.640.000 |
|
VF 9 Eco |
536.418.990 |
567.918.990 |
|
VF 9 Plus |
550.414.897 |
582.094.897 |
|
* VinFast VF 5 không được quy đổi ưu đãi gửi xe miễn phí thành tiền mặt |
||
* Lưu ý:
- Khách hàng đã đặt cọc theo chương trình 20/8, hoặc khách cọc tồn cũ, tuy nhiên chưa nhận xe, có thể đổi qua chương trình quy đổi tiền mặt này (nhận xe trước 30/11).
- Đối với các trường hợp khách hàng đã đặt cọc có quyền lựa chọn chính sách tại thời điểm đặt cọc hoặc chính sách bán hàng tại thời điểm xuất hóa đơn.
- Với các dòng xe VF 5, VF 6 và VF 7 mua theo chính sách bán buôn sẽ được tặng 10 triệu đồng tiền mặt vào giá bán thay thế chính sách tặng 10 triệu đồng vào tài khoản VinClub/xe.
* Ghi chú: VinClub là chương trình khách hàng thân thiết độc quyền dành cho khách hàng của Vingroup. Khi trở thành hạng thành viên Gold, Platinum và Diamond của VinClub, khách hàng sẽ được hưởng ưu đãi tài chính vượt trội và các đặc quyền phi tài chính cao cấp.
Giá xe Vinfast EC Van
VinFast EC Van là mẫu xe tải van thuần điện cỡ nhỏ, thiết kế chuyên dụng cho nhu cầu vận chuyển, giao nhận hàng hóa trong đô thị. Xe sở hữu kích thước linh hoạt, không gian chứa đồ rộng rãi cùng chi phí vận hành cực kỳ tiết kiệm.
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST EC Van THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast EC Van Tiêu Chuẩn | 285 | 307 | 307 | 288 |
| Vinfast EC Van Nâng Cao | 305 | 327 | 327 | 308 |
| Vinfast EC Van Nâng Cao Cửa Trượt | 325 | 347 | 347 | 328 |
Giá xe Vinfast VF 3
Vinfast VF 3 thuộc phân khúc xe SUV cỡ nhỏ (Mini car hay Mini SUV) được VinFast nghiên cứu phát triển dựa trên những đặc tính và thói quen giao thông của người tiêu dùng nội địa. Với ưu điểm nhỏ gọn, hiện đại, VF 3 phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng và không gian vận hành. Đồng thời là lựa chọn di chuyển xanh, thông minh và năng động cho tất cả mọi người.
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST VF3 THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast VF3 | 299 | 321 | 321 | 302 |
Giá xe Vinfast VF e34
Vào tháng 3/2021 Vinfast chính thức mở bán mẫu ô tô điện đầu tiên mang tên VinFast VF e34. Lô xe ô tô điện VF e34 đầu tiên cho khách hàng vào ngày 25/12/2021, sau khi đã hoàn thiện tất cả mọi quy trình, thủ tục và quá trình kiểm thử khắt khe. Giá xe Vinfast VF e34 được đánh giá là khá tốt, nhờ chính sách cho thuê pin thay vì bán pin trực tiếp.
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST VF34 THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast VF34 | 710 | 732 | 732 | 713 |
Giá xe Vinfast VF5
Vinfast VF5 là mẫu xe điện của VinFast thuộc phân khúc xe điện hạng A+. Với mức giá chỉ 529 triệu đồng kèm theo hàng loạt ưu đãi, VinFast VF5 có khả năng tiếp cận người tiêu dùng cực kỳ dễ dàng.
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST VF5 THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast VF5 Plus | 529 | 551 | 551 | 532 |
Giá xe Vinfast VF6
VinFast VF 6 cho thấy đây sẽ là mẫu xe “đáng gờm” trong phân khúc SUV hạng B. Kích thước nhỏ gọn với những đường nét thiết kế cứng cáp giúp VF 6 dễ dàng di chuyển trên phố đông đúc nhưng cũng đầy tự tin khi chinh phục đường trường. Sở hữu ngoại hình lý tưởng, cấu trúc xe VF 6 cân đối, hỗ trợ phương tiện kiểm soát lực kéo tốt hơn khi vào cua hay di chuyển ở dải tốc độ cao, đảm bảo an toàn cho người điều khiển.
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST VF6 THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast VF6 Eco | 689 | 711 | 711 | 692 |
| Vinfast VF6 Plus | 749 | 787 | 787 | 768 |
Giá xe Vinfast VF7
Ngày 21-11, VinFast ra mắt VF 7, được định vị là mẫu xe dẫn lối đam mê, đưa người dùng tiến vào kỷ nguyên di chuyển điện hóa. Đây là mẫu SUV điện thông minh thứ 6, hoàn thiện dải sản phẩm SUV thuần điện, phủ đủ các phân khúc từ A đến E của VinFast.
VinFast VF7 có mức giá hấp dẫn hàng đầu phân khúc và chi phí sử dụng xe điện cũng rẻ hơn xe xăng. Riêng những khách đặt cọc trước 31/12, hãng khuyến mại 30 triệu đồng trừ vào giá xe. VF 7 được hãng bảo hành 10 năm hoặc 200.000 km (tùy điều kiện nào đến trước), pin đi kèm xe bảo hành 10 năm, không giới hạn số km.
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST VF7 THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast VF7 Eco | 799 | 821 | 821 | 802 |
| Vinfast VF7 Plus | 949 | 971 | 971 | 952 |
| Vinfast VF7 Plus trần kính | 969 | 991 | 991 | 972 |
Giá xe Vinfast VF8
Vinfast VF8 là mẫu xe eSUV hạng D thuần điện của Vinfast Việt Nam, thay thế cho tên gọi Vinfast VF e35 trước đây. Chiếc xe sở hữu cấu hình 5 chỗ ngồi cùng với chiều dài tổng thể 4.750mm, trục cơ sở 2.950mm, đi kèm là nhiều trang bị hiện đại nhất hiện nay.
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST VF8 THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast VF8 ALL NEW 2026 | 999 | 1021 | 1021 | 1002 |
| Vinfast VF8 Eco | 1019 | 1041 | 1041 | 1022 |
| Vinfast VF8 Plus AWD | 1199 | 1221 | 1221 | 1202 |
Giá xe Vinfast VF9
Vinfast VF9 là mẫu xe SUV 7 chỗ hàng đầu của VinFast. Với kiểu dáng tinh tế, công nghệ tiên tiến nhất và sự tỉ mỉ trong từng chi tiết, VF 9 mang đến trải nghiệm đặc biệt cao cấp cho người sở hữu.
Bảng giá xe Vinfast VF9 mới nhất như sau:
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST VF9 THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast VF Eco | 1499 | 1521 | 1521 | 1502 |
| Vinfast VF Plus | 1699 | 1721 | 1721 | 1702 |
Giá xe Vinfast Minio Green
VinFast Minio Green 2026 là mẫu ô tô điện mini nhỏ gọn ra mắt trong năm 2026, được thiết kế nhằm thay thế xe xăng trong dịch vụ đô thị và thúc đẩy xu hướng giao thông điện hóa.
Bảng giá xe Vinfast Minio Green mới nhất như sau:
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST MINIO GREEN THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast Minio Green | 269 | 291 | 291 | 272 |
Giá xe Vinfast Nerio Green
VinFast Nerio Green thuộc dòng xe Green chuyên dành cho taxi, do VinFast sản xuất và GSM phân phối. Mẫu xe này thực chất là phiên bản VF e34 được tinh chỉnh để phù hợp hơn với mục đích kinh doanh dịch vụ.
Bảng giá xe Vinfast Nerio Green mới nhất như sau:
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST NERIO GREEN THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast Minio Green | 668 | 690 | 690 |
671 |
Giá xe Vinfast Herio Green
VinFast Herio Green 2026 là phiên bản tùy chỉnh của mẫu xe điện cỡ nhỏ VF 5 thuộc phân khúc A-SUV, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng tối ưu cả nhu cầu sử dụng cá nhân và kinh doanh dịch vụ.
Bảng giá xe Vinfast Herio Green mới nhất như sau:
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST HERIO GREEN THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast Herio Green | 499 | 521 | 521 |
502 |
Giá xe Vinfast Limo Green
VinFast Limo Green là mẫu MPV 7 chỗ do VinFast phát triển, hướng đến khách hàng kinh doanh dịch vụ. Xe có tầm di chuyển 450 km mỗi lần sạc và được công bố giá bán 749 triệu đồng. Dù tối ưu cho mục đích vận hành dịch vụ, Limo Green vẫn sở hữu nhiều trang bị và tiện nghi đáng chú ý.
Bảng giá xe Vinfast Limo Green mới nhất như sau:
|
BẢNG GIÁ XE VINFAST LIMO GREEN THÁNG 06/2026 (Đơn vị tính: Triệu Đồng) |
||||
|---|---|---|---|---|
| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá lăn bánh ở Hà Nội | Giá lăn bánh ở Hồ Chí Minh | Giá lăn bánh ở Tỉnh khác |
| Vinfast Herio Green | 749 | 771 | 771 |
752 |
tin khác
- Isuzu mu-X xả kho giảm giá tới 115 triệu đồng tại đại lý
- Gần 13.000 khách hàng đặt mua sớm VinFast VF 8 mới
- Hyundai SantaFe EREV lộ diện khi sạc điện, chạy tới 900km
- Chiến lược 'thêm phiên bản, hạ giá sàn' của Mazda và Kia
- SUV hạng C giảm giá mạnh tới 300 triệu đồng
- Loạt xe hybrid giá rẻ dưới 1 tỷ đồng đáng mua tại Việt Nam
- MPV 7 chỗ giá 161 triệu đồng đẹp hoàn hảo
- Ford Việt Nam ra mắt loạt Ranger, Everest mới, động cơ V6, bảo hành 5 năm
- 'Soi' Ford Everest V6 3.0L 2026 từ 57.300 USD, giới hạn chỉ 1.000 xe
- Mazda CX-8 2026: Chi tiết giá lăn bánh và thông số kỹ thuật mới nhất
xe mới về
-
Mazda CX5 2.0 Premium 2020640 triệu
-
-
Toyota Yaris Cross 1.5 D-CVT 2024570 triệu
-
Mazda CX5 2.5 AT 2WD 2019599 triệu
-
Kia Carnival Signature 2.2D 20221.65 tỷ
-
Mazda CX5 2.5 AT 2WD 2019605 triệu


